hải đăng

Học thuật
Thân thiện
hải đăng

Trên đảo có một ngọn hải đăng cao, chiếu ánh sáng xa trên mặt biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đèn biển: Một công trình kiến trúc cao, thường được xây dựng trên bờ biển, đảo hoặc các mỏm đá ngầm, hệ thống đèn mạnhđỉnh để chiếu sáng, báo hiệu dẫn đường cho tàu thuyền hoạt động trên biển vào ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết xấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngọn hải đăng trên đảo Cát một điểm tham quan nổi tiếng.
    • Ánh sáng từ hải đăng xuyên qua màn sương mù dày đặc, dẫn lối cho con tàu cập bến an toàn.
    • Nhiệm vụ của người gác hải đăng đảm bảo đèn luôn hoạt động.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngọn hải đăng": Cách gọi phổ biến, nhấn mạnh hình ảnh công trình vươn cao như một ngọn tháp.
    • Ngọn hải đăng một trong những ngọn hải đăng cổ nhất Việt Nam.
  • "hải đăng chỉ lối": Dùng theo nghĩa ẩn dụ, chỉ sự dẫn dắt, soi đường trong tinh thần hoặc tri thức.
    • Tri thức ngọn hải đăng chỉ lối cho nhân loại tiến về phía trước.
Biến thể từ gần giống
  • Đèn biển: Từ đồng nghĩa trực tiếp, cùng chỉ công trình hải đăng.
  • Pháo đài ánh sáng: Cách gọi văn chương, hình tượng hóa hải đăng.
  • Hải đăng kỹ thuật số: (Cụm danh từ) Chỉ các hệ thống dẫn đường hiện đại bằng vệ tinh hoặc sóng radio, mang chức năng tương tự hải đăng truyền thống.
Từ đồng nghĩa
  • Đèn biển: Từ thuần Việt, nghĩa hoàn toàn tương đương.
  • Phare: Từ mượn gốc Pháp, cùng chỉ hải đăng.
Thành ngữ cách nói liên quan
  • (Vững) như hải đăng trước gió: Thành ngữ von sự kiên cố, vững vàng trước mọi sóng gió, thử thách.
    • Tinh thần của người chiến sĩ ấy vững vàng như hải đăng trước gió.
  • Hải đăng của hy vọng: Cách nói ẩn dụ, chỉ niềm tin hoặc điều đó mang lại hy vọng trong hoàn cảnh khó khăn.
    • Lời hứa của anh ấy như một ngọn hải đăng của hy vọng giữa lúc tôi gặp khủng hoảng.
hải đăng

Trên đảo có một ngọn hải đăng cao, chiếu ánh sáng xa trên mặt biển.

  1. dt. Đèn biển: ngọn hải đăng trên biển.